Từ vựng JLPT N1
đính kèm
Gắn kèm tài liệu, tệp: 写真/ファイルを添付する, 添付ファイル. Đọc てんぷ, hay bị nhiễu bằng でんぷ.
同封
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.