Từ vựng JLPT N1
tan; hòa tan
Chất tan trong chất lỏng hoặc kim loại chảy: 砂糖が溶ける. Băng tuyết tan thường viết 解ける/融ける. Gia vị ngấm vào là 染みる.
染みる、解ける、融ける
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →