Từ vựng JLPT N1
từ lâu rồi
Việc đã xảy ra từ rất lâu, hơn người nói tưởng: とっくに帰った/終わった. Dùng với quá khứ, không dùng với trạng thái đang tiếp diễn (とっくに鳴りっぱなし sai). Đừng nhầm với うすうす (lờ mờ).
うすうす、何となく、おそらく、さすがに
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →