Từ vựng JLPT N1
đặc biệt; đặc thù
Khác với thông thường, mang tính riêng: 特殊な技術/事情. Nhớ 特殊 ≠ 特別 (đặc biệt theo nghĩa tốt/ưu đãi); trái nghĩa: 普通, 一般, 平凡.
特別、特有、平凡
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →