Từ vựng JLPT N1
đòi, thúc giục (trả nợ)
Thúc người chậm nộp tiền, thủ tục: 督促状/督促の電話. Đọc とくそく, đừng nhầm với 催促 (さいそく) có nghĩa gần.
催促
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →