Từ vựng JLPT N1
quý giá; cao quý
Có giá trị tinh thần rất cao: 尊い命/犠牲/経験. Cũng đọc たっとい. Bẫy với あやうい (nguy hiểm), おさない (non nớt), はかない (mong manh).
貴い、尊敬
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →