Từ vựng JLPT N1
vun đắp; bồi dưỡng
Dùng cho thứ cần thời gian nuôi dưỡng như 能力・信頼・経験・精神 (力を培う). Không đi với 対策: “đề ra đối sách” là 対策を練る.
練る、築く、磨く
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →