Từ vựng JLPT N1
trục xuất, loại bỏ
Đuổi ai ra khỏi tổ chức, địa vị hay xã hội: 国外追放, 暴力追放. "Xua tan nỗi bất an" phải dùng 不安を一掃する, không dùng 追放.
一掃、排除、削除、排出
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →