Từ vựng JLPT N1
lao vào; thọc vào
Lao thẳng vào, hay nhét vào: 車が店に突っ込む, ポケットに手を突っ込む; còn nghĩa “vặn hỏi” (突っ込んだ質問). Chạy tới hiện trường là 駆けつける.
駆けつける、寄りかかる、結びつく
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →