Từ vựng JLPT N1
véo, gắp
Dùng ngón tay kẹp lấy vật nhỏ: 鼻をつまむ, おかずをつまむ. Khác すくう (múc, vớt bằng hai tay hay vật dụng).
すくう、はさむ、めくる
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →