Từ vựng JLPT N1
sự liên kết; mối liên hệ
Danh từ của つながる, chỉ mối liên hệ giữa người với người hay giữa sự việc. 脈絡 (mạch lạc) có nghĩa gần với つながり: 脈絡がない = không có sự liên kết.
脈絡、関係
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →