Từ vựng JLPT N1
men theo; chảy dọc
Đi hoặc chảy dọc theo một vật (壁を伝う/涙が頰を伝う). Dùng trợ từ を. Dạng liên dụng 伝い dùng trong 〜伝いに.
たどる、沿う、なぞる
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →