Từ vựng JLPT N1
chi tiết các khoản
Bảng phân chia tổng số thành từng khoản: 費用/支出の内訳. Dùng cho số tiền, số lượng, không dùng cho lịch trình hay thực đơn.
内容、明細
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →