Từ vựng JLPT N1
tiếp nhận; chấp nhận
Đón nhận người, ý kiến hoặc hiện thực (留学生を受け入れる/現実を受け入れる). Không thể đi với 冷静さ; muốn nói lấy lại bình tĩnh thì dùng 取り戻す.
受け付ける、取り戻す、引き受ける
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →