Từ vựng JLPT N1
nhận thầu, nhận làm
Nhận thực hiện công việc (công trình, đơn hàng) để lấy thù lao: 工事を請け負う, 請負業者. Đồng nghĩa trong đề là 引き受ける; trái nghĩa với 断る.
引き受ける、受け持つ、請け合う
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →