Từ vựng JLPT N1
nghe, nhận (khiêm nhường)
Khiêm nhường ngữ của 聞く/受ける/引き受ける: ご注文を承ります, ご意見を承る. Hay gặp trong dịch vụ khách hàng. Phân biệt với 存じる (nghĩ/biết), 頂戴する (nhận đồ), 預かる (giữ).
存じる、頂戴する、預かる、伺う
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →