Từ vựng JLPT N1
cúi gằm đầu
Cúi đầu xuống vì buồn, thất vọng hoặc xấu hổ (がっかりしてうなだれる). Không dùng để gật đầu đồng ý (うなずく) hay cúi xuống nhìn thứ gì.
うなずく、うつむく
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →