Từ vựng JLPT N1
chạy (tàu xe); vận hành
Dùng cho phương tiện giao thông chạy theo tuyến: 電車の運行. Máy móc nhà máy chạy thì dùng 稼働, không dùng 運行.
運転、稼働、起動
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →