Từ vựng JLPT N1
trái ngược, ngược lại
Hay dùng mẫu 「Aとは裏腹に、B」: lời nói/kỳ vọng một đằng, thực tế một nẻo. Chỉ dùng cho hai thứ đáng lẽ phải đồng điệu mà lại ngược nhau, không dùng cho "tính cách đối lập" hay "hướng ngược nhau" nói chung (bẫy ở câu 1, 2).
正反対、逆さま
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →