Từ vựng JLPT N1
bằng chứng xác thực, cơ sở
Điều chứng minh một nhận định là đúng: 裏づけをとる/裏づけがある. Dạng động từ 裏づける. Khác 確信 (tin chắc), 支持 (ủng hộ).
証拠、根拠
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →