Từ vựng JLPT N1
quanh quẩn, lăng xăng
Đi lại loanh quanh, hay dùng cho trẻ con hoặc vật nhỏ đi qua lại gây vướng. Không dùng để tả quan hệ bị căng thẳng (ぎくしゃく).
うろうろ、ちょろちょろ
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →