Từ vựng JLPT N1
làm ẩm, tưới nhuần; làm giàu
Tha động từ, tự động từ là 潤う. Dùng cho nước làm ẩm (喉/大地を潤す) và nghĩa bóng làm khấm khá (経済を潤す). Dễ nhầm với 濡らす (làm ướt hẳn).
潤う、濡らす
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →