Từ vựng JLPT N1
mang máng; lờ mờ
Phó từ chỉ việc biết/nhận ra điều gì mà chưa chắc chắn, hay đi với 気づく/感づく/知る: うすうす気づいていた. Không dùng cho vật chất mỏng.
何となく、ひんやり、しっとり
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →