Từ vựng JLPT N1
ích kỷ; tùy hứng
Chỉ người chỉ làm theo ý mình, hay đi với わがままを言う/わがままな性格. Khác 愚痴を言う (than phiền), 冗談を言う (nói đùa).
愚痴、自分勝手、冗談
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →