Từ vựng JLPT N1
hòa giải; làm lành
Hai bên kết thúc tranh chấp (裁判/示談で和解する). Khác 妥協 (nhượng bộ lẫn nhau để thỏa thuận được).
妥協、仲裁、示談
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →