Từ vựng JLPT N1
phân công; phân bổ
Chia phần việc, phòng, ngân sách cho từng người/bộ phận (仕事を割り当てる). Khác 切り出す (bắt đầu nói ra điều khó mở lời).
割り振る、割り込む、切り出す
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →