Từ vựng JLPT N1
phiền phức; rắc rối
Chỉ việc khó xử lý, tốn công: 厄介な問題/厄介な人. Còn có 厄介になる (nhờ vả, ở nhờ nhà ai). Đồng nghĩa trong đề với 面倒な, không phải 深刻な.
面倒、煩わしい
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →