Từ vựng JLPT N1
tiến nhảy vọt
Tiến bộ/tăng trưởng vượt bậc, thường nói về đội, công ty, đảng: 大躍進, 〜が躍進する. Chữ 躍 đọc やく, không đọc よう hay たく.
飛躍、前進、進出
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →