Từ vựng JLPT N1
nuôi dưỡng; bồi dưỡng
Nuôi sống (gia đình, con cái) hoặc bồi dưỡng năng lực, tính cách (判断力・体力を養う). Không dùng cho nuôi vật nuôi hay cây (飼う/育てる) và công ty cũng không “nuôi” được (会社を養う sai). Trong bài chọn từ phải phân biệt với 担う (gánh vác) và いたわる.
担う、いたわる、育てる、飼う
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →