Từ vựng JLPT N1
hậu quả; ảnh hưởng còn lại
Ảnh hưởng lan ra sau sự kiện lớn: 〜の余波を受ける/が広がる. Khác 転移 (di căn), 投影 (phản chiếu), 感染 (lây).
影響、転移、投影
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →