Từ vựng JLPT N1
nguyện vọng, yêu cầu
Mong muốn của người dân/khách hàng gửi lên bên có quyền: 要望を出す/聞き入れる/に応える. Không dùng cho ước mơ cá nhân (夢) hay việc làm thủ tục xin cấp giấy (申請).
要請、要求、希望
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →