Từ vựng JLPT N1
diện mạo, tình hình
Hình thái, trạng thái của sự việc hay xã hội, thường đi với 呈する/帯びる/反映する: 緊迫した様相を呈する. Không dùng cho vẻ ngoài của người hay dấu hiệu bệnh.
様子、状況
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →