Từ vựng JLPT N1
yếu đi; khốn đốn
Thể lực, sức lực suy giảm (体が弱る) hoặc “khổ sở, bí” (弱った!). Cơn đau dịu đi thì dùng 和らぐ, không dùng 弱る.
和らぐ、安らぐ、薄まる
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →