Từ vựng JLPT N1
méo mó; cong vẹo
Tự động từ, chỉ hình dạng bị biến dạng: 顔が歪む, 画像が歪む; nghĩa bóng: 心が歪む. Mực loang ra là にじむ, không phải ゆがむ. Tha động từ là 歪める.
にじむ、歪める、ひずむ
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →