Từ vựng JLPT N1
dũng cảm
Tính từ な, thường đi với 勇敢な戦士/勇敢に戦う, mang sắc thái khen ngợi. Hay ra ở dạng bài đọc âm: chú ý ゆうかん (không phải ゆうがん/ゆうけん).
果敢、大胆
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →