Từ vựng JLPT N1
u uất; chán nản
Tâm trạng nặng nề, không muốn làm gì: 憂鬱な気分/月曜日. Là từ trái nghĩa với すがすがしい (sảng khoái).
爽やか、すがすがしい、陰気
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →