Từ vựng JLPT N1
nhường; nhượng lại
Trao cho người khác thứ của mình (席を譲る), hoặc bán rẻ/cho lại. Không dùng với 'giao cho' (届ける) hay 'chuyển cho' (渡す) như 交番に財布を届ける. Khác 任せる (phó mặc việc).
任せる、戻す、渡す
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →