Từ vựng JLPT N1
có tên trong danh sách; theo học
Có tên trong sổ của trường, công ty (在籍期間/学校に在籍する), chưa chắc đang làm việc. Khác 従事 (làm công việc cụ thể).
勤務、従事、就労
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →