Từ vựng JLPT N1
sơ qua; đại khái
Làm qua loa không đi vào chi tiết (ざっと目を通す), hoặc ước chừng số lượng (ざっと千人). Trái nghĩa với じっくり (kỹ lưỡng), khác じっと (nhìn chăm chú) và ちらっと (liếc).
ちらっと、じっくり、じっと
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →