Từ vựng JLPT N1
gào thét, hét lên
La hét hết cỡ vì sợ hãi, phấn khích: 絶叫マシン (tàu lượn). Đọc ぜっきょう, đừng nhầm ぜっきゅう.
叫ぶ、歓声
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →