Từ vựng JLPT N1
tuyệt đối; nhất định
絶対に + khẳng định/phủ định: 絶対に行く, 絶対に許さない. Không có nghĩa “tự nhiên” như おのずと.
おのずと、必ず、決して
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →