Từ vựng JLPT N1
cẩu thả; thô lỗ
Tính từ な chỉ cách làm hay cách nói năng qua loa, thiếu cẩn thận: ぞんざいに扱う/ぞんざいな口のきき方. Đồng nghĩa với 雑 (ざつ), 粗末.
雑、強引、粗末
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →