Từ vựng JLPT N1
bị lùi lại, kéo dài sang
Lịch trình, thời hạn bị trễ và dịch sang thời điểm sau: 来月にずれ込む. Đi với に + mốc thời gian muộn hơn.
遅れる、延びる、ずれる
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →