Từ vựng JLPT N3
cân bằng
Sự cân đối: 栄養のバランス/バランスがいい/バランスを取る. Dễ nhầm với リズム (nhịp điệu), ストレス (căng thẳng) trong đề điền từ katakana.
JLPT N3 · tháng 12/2017 · Mondai 4 · câu 16 · Làm đề này →
JLPT N3 · tháng 12/2015 · Mondai 4 · câu 19 · Làm đề này →
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →