Từ vựng JLPT N3
làm rải rác; làm rơi vãi
Tha động từ: 部屋を散らす, ごみを散らす, 花びらを散らす. Tự động từ là 散る. Hay gặp ở dạng ghép V-散らす như 食べ散らす, 散らかす gần nghĩa nhưng nhấn mạnh làm bừa bộn.
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →