Từ vựng JLPT N3
điều trị, chữa trị
Chữa bệnh, vết thương: 治療を受ける/治療する. Đọc ちりょう (không phải じりょう). Khác 診察 (khám bệnh) và 手術.
JLPT N3 · tháng 7/2016 · Mondai 1 · câu 1 · Làm đề này →
JLPT N3 · tháng 12/2010 · Mondai 1 · câu 4 · Làm đề này →
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →