Từ vựng JLPT N3
chú ý, theo dõi
Chú ý nhìn vào hoặc quan tâm đến ai/việc gì (注目を集める, 注目される). Thường dùng với に: 発言に注目する. Khác 注意 (cẩn thận), 関心を持つ gần nghĩa nhất.
JLPT N3 · tháng 7/2016 · Mondai 5 · câu 24 · Làm đề này →
JLPT N3 · tháng 12/2010 · Mondai 6 · câu 30 · Làm đề này →
JLPT N3 · tháng 7/2013 · Mondai 4 · câu 21 · Làm đề này →
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →