Từ vựng JLPT N3
chúc mừng, ăn mừng
Mừng sự kiện vui: 合格/誕生日/結婚を祝う. Khác 祈る (cầu nguyện), 願う (mong), 占う (bói).
JLPT N3 · tháng 7/2011 · Mondai 1 · câu 3 · Làm đề này →
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →