Từ vựng JLPT N3
thẻ (thẻ tín dụng, thẻ thành viên...)
Danh từ chỉ các loại thẻ: クレジットカード, ポイントカード, 診察カード; cũng là thiệp (バースデーカード). Cách nói thường: カードで払う, カードを作る.
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →