Từ vựng JLPT N3
về nước
Danh từ + する: 帰国する, 帰国子女, 一時帰国. Chỉ về nước của mình, khác 帰宅 (về nhà) và 入国 (nhập cảnh).
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.